Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Cao Xá - Tân Yên - Bắc Giang
6 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TIÊU CHÍ THI ĐUA NĂM HỌC 2013-2014
PHÒNG GD&ĐT TÂN YÊN
TRƯỜNG THCS CAO XÁ
số: 06/QĐ-HT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Xá, ngày 18 tháng 9 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng điểm đánh giá xếp loại cán bộ, giáo viên, nhân viên
Năm học 2013 - 2014
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS CAO XÁ
Căn cứ nhiệm vụ của cán bộ, giáo viên, nhân viên năm học 2012 - 2013;
Căn cứ Quy chế dân chủ trong nhà trường;
Căn cứ Nghị quyết Hội nghị cán bộ công chức,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng điểm đánh giá, xếp loại cán bộ, giáo viên, nhân viên năm học 2012 - 2013.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Hội đồng thi đua - khen thưởng nhà trường, các thành viên trong nhà trường căn cứ quyết định thi hành.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT (để b/c)
- Như điều 3 (th/h).
- Lưu VT
HIỆU TRƯỞNG
Hà Thị Cương
III. BẢNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI THI ĐUA
CÁN BỘ GIÁO VIÊN 2013-2014
(Thang điểm 90)
A. Đối với giáo viên
1. Phẩm chất chính trị, tư tưởng đạo đức, lối sống: 5 điểm
- Thực hiện chủ chương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
- Chấp hành nghiêm túc quy định, nội quy của nhà trường;
- Chấp hành nghiờm tỳc sự phõn cụng của lónh đạo;
- Có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết nội bộ, giúp đỡ đồng nghiệp; được đồng nghiệp và học sinh tôn trọng, quý mến.
- Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Xếp loại Tốt: 4,5 - 5đ. Khá: 3,5- 4, TB: 2,5 - 3đ
*Lưu ý:
- Đạt điểm tuyệt đối các tiêu chí, điểm tối đa.
- Có 1 tiêu chí xếp loại Khá: - 0,1 điểm.
- Có 1 tiêu chí xếp loại TB: - 0,2 điểm.
- Có 1 tiêu chí xếp loại Yếu: - 0,3 điểm.
2. Thực hiện ngày giờ công: 10 điểm
- Đi muộn: 5 phút trừ 1đ, 10 phút trở lên trừ 2đ; 15 phút tính nghỉ 1 ngày công
không phép. (được xin phép đến muộn nếu có lí do đột xuất < 5 phút đối với giờ dạy, < 10 phút đối với các hđ khác)
- Nghỉ một ngày công có phép trừ 0,5 điểm, không phép trừ 3 đ.
- Đổi hoặc nhờ người dạy phải có lí do chính đáng.
* Lưu ý:
- Phải cùng CM (dạy hộ không quá 4 tiết/ đợt thi đua, từ tiết thứ 5 trừ 1 đ/tiết)
- Phải được BGH nhất trí, báo cáo TTCM; không thực hiện tính nghỉ không phép (Tổ trưởng có trách nhiệm theo dừi việc thực hiện ngày, giờ công của tổ viên)
3. Phổ cập: 4 đ
- Tốt: 4đ ( Thống kê số liệu chính xác, b/c đúng thời gian, huy động được hs ra lớp)
- Khá: 3đ (vi phạm 1 trong những tiêu chí trên)
- TB: 2đ (vi phạm 2 trong những tiêu chí trên)
- Yếu: 1đ( vi phạm 3 trong những tiêu chí trên)
4. Công đoàn: 5 đ
- Tham gia đầy đủ và hiệu quả các cuộc vận động.(1đ)
- Hưởng ứng phong trào TDTT, văn hoá văn nghệ. (0,5đ)
- Tham gia đầy đủ các loại quỹ do CĐ quy định.(1đ)
- Tham gia phong trào thi đua “Hai tốt”.(1đ)
- Có tinh thần đoàn kết nội bộ, xây dựng tập thể (1,5đ)
* Nếu thực hiện kém hiệu quả 1 nội dung - 0,5 đ.
5. Công tác chủ nhiệm: 16 đ
a. Công tác Đội: 10đ
- Xếp loại thi đua của lớp:
+ Lớp xếp thứ từ 1-8: 10 điểm.
+ Lớp xếp thứ từ 9-16: 9,5 điểm.
+ Lớp xếp thứ từ 17-19: 9 điểm.
b. Tài chính: 2đ
c. Lao động: 2đ
d. Duy trỡ sĩ số: 2đ (1 HS bỏ học trừ 0,5đ)
6. Báo cáo: 1đ
7. Hồ sơ: 5đ
- Yêu cầu đủ hồ sơ theo quy định, hỡnh thức sạch, đẹp, nội dung tốt.
- Không phê bài, trả bài kiểm tra; hs không lưu đủ bài kiểm tra( trừ điểm GV bộ môn).
8. Chế độ cho điểm: 5đ
- Vi phạm quy chế 1 lỗi, trừ 0,5 điểm; 2 lỗi, trừ 1 điểm; 3 lỗi, trừ 1,5 điểm; 4 lỗi, trừ 2 điểm.; 5 lỗi, trừ hết điểm.
- Sửa đúng quy chế mỗi lỗi trừ 0,1 điểm; sai quy chế mỗi lỗi trừ 0,5 điểm.
* Lưu ý: người kiểm tra đó nhắc nhở mà khụng khắc phục, trừ điểm gấp đôi.
9. Tự bồi dưỡng CM: 4đ
- Hội giảng: 1,5 đ.
- Dự giờ: 2,5 đ
10. Chất lượng giảng dạy: 26 đ
a. Chất lượng thi: 20 đ
- Lớp chọn: đạt 100% TB trở lên, trong đó có 75% trở lên đạt Khá, Giỏi.(hụt 1%, - 0,1đ)
- Lớp đại trà:
+ Vượt mặt bằng huyện: 19-20 điểm.
+ Đạt mặt bằng huyện: 18 điểm.
+ Thấp hơn mặt bằng huyện 1%, trừ 0,1 điểm.
b. Chất lượng bộ môn: 6đ
- Đạt và vượt KH: 6đ.
- Chưa đạt KH: tuỳ mức độ trừ điểm.
11. Sử dụng đồ dùng: 4 đ
- Sử dụng đồ dùng hiệu quả theo yêu cầu tiết học, thường xuyên sử dụng CNTT: 4 điểm.
- Sử dụng đồ dùng hiệu quả theo yêu cầu tiết học, biết ứng dụng CNTT: 3,5 điểm.
- Sử dụng đồ dùng hiệu quả theo yêu cầu tiết học, hạn chế sử dụng CNTT: 3 điểm.
- Sử dụng đồ dùng hiệu quả theo yêu cầu tiết học, chỉ sử dụng CNTT trong HG: 2,5đ.
- Sử dụng đồ dùng theo yêu cầu tiết học, không sử dụng CNTT: 2điểm
- Không sử dụng đồ dùng theo yêu cầu tiết học: 0 điểm.
12. Kiểm tra chuyên đề, kiểm tra toàn diện: 5 đ
- Tốt: 5 đ, Khá: 4 đ, TB: 2 đ, Yếu: 0 đ
B. Nhân viên hành chính.
(Nội dung 1, 2, 3 theo tiêu chí đánh giá giáo viên)
1. Phẩm chất chính trị, tư tưởng, lối sống: 5 điểm
2. Ngày giờ công: 10 điểm
3. Công đoàn: 5 điểm
4. Chuyên môn: 40 điểm
- Loại Tốt: 45->50 điểm. Khá: 35->44đ. TB: 25>34 điểm. Yếu: 15->24đ. Kém: 1->14đ.
* Yêu cầu:
a/ Kế toán- Thủ quỹ:
- Thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ, thiết lập đủ hồ sơ, sổ sách, chứng từ. Thanh toán đúng, kịp thời chế độ chính sách hiện hành; đảm bảo chế độ thanh quyết toán, báo cáo kịp thời, chất lượng.
b/ Văn thư- Thư viện
- Mở sổ sách đầy đủ các loại hồ sơ, phản ánh thông tin về giáo viên, HS kịp thời, chiính xác; giữ gìn bảo quản tốt, khoa học các loại hồ sơ, nộp báo cáo đúng hạn, biết soạn thảo thành thạo văn bản, tổng hợp, báo cáo... trên máy vi tính khi lãnh đạo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch, đủ hồ sơ sổ sách theo yêu cầu, chủ động tổ chức hoạt động thư viện. Quản lý, bảo quản, tuyên truyền việc sử dụng sách, báo hiệu quả.
c/ Nhân viên phụ trách phòng đồ dùng.
- Quản lý tốt đồ dùng dùng chung, đồ dùng văn phòng tốt, không để mất. Vệ sinh, sắp xếp VP, các phòng làm việc hàng ngày ngăn nắp, sạch sẽ.
- Xây dựng đủ hồ sơ sổ sách, ghi chép đầy đủ theo quy định; sắp xếp phòng khoa học, bảo quản đồ dùng an toàn, không thất lạc.
- Tổng hợp đánh giá, báo cáo BGH ý thức sử dụng, bảo quản đồ dùng của giáo viên và hs.
d/ Nhân viên Tạp vụ:
- Chuẩn bị chè nước ở văn phòng, phòng BGH và khi có khách đến làm việc; Chuẩn bị phòng họp hội đồng;
- Thường xuyên vệ sinh, sắp xếp; quản lý thiết bị, văn bản niêm yết tại văn phòng; vệ sinh các phòng chức năng (trừ phòng hoc, thư viện) sạch sẽ;
- Quản lý phông màn, khăn trải bàn, ấm xuyến…
- Thực hiện nhiệm vụ khỏc do BGH và TT phõn cụng.
5. Công tác khác: 30 điểm
- Trực trống nghiêm túc, đúng giờ;
-Thực hiện nghiêm túc, hiệu quả nhiệm vụ khác do BGH và tổ phân công.
Xếp loại Tốt: 18-20đ, Khá: 14-17 đ, TB: 10- 13đ, Yếu: < 10 đ
C. Điểm thưởng, phạt
1. GVG
- Cấp huyện: đạt vũng 1: + 2 điểm, đạt vũng 2: + 5 điểm. Cấp tỉnh: đạt vũng 1: + 5 điểm, đạt vũng 2: + 10 đ.
2. HSG
a. Đối với GV bồi dưỡng các môn văn hoá:
- Có HSG cấp huyện + 1 đ, KK: + 2 đ, giải Ba: + 3 đ, Nhỡ: + 4 đ, Nhất: + 5 đ.
- Có HSG cấp Tỉnh + 2 đ, KK: + 3 đ, giải Ba: + 4 đ, Nhỡ: + 5 đ, Nhất: + 6 đ. (GV không trực tiếp BD được hưởng 1/2 số điểm KK)
- Chỉ cộng KK giải cao nhất; cộng theo đợt thi đua.
- Không có HSG: - 2 đ, đạt 50% chỉ tiêu: - 0,5đ.
b. Đối với GV bồi dưỡng TDTT:
- Cộng điểm khuyến khích theo đồng đội,(tốp 6/huyện). điểm KK bằng văn hoá.
- Chỉ tiêu giao không đạt trừ điểm như văn hóa.
c. Đối với GV dạy Nhạc: Cộng điểm khuyến khích theo đồng đội, điểm KK bằng văn hoá.
3. Tuyển sinh vào lớp 10 (Xét vàothi đua đợt 1 năm sau)
- Đạt KH giao: + 4 đ; vượt KH: + 5đ. Không đạt KH: - 1 đ
D. Xếp loại công chức.
- Lấy kết quả xếp loại thi đua làm căn cứ chủ yếu để đánh giá. Xếp thứ tự từ cao đến thấp.
* Căn cứ đánh giá, xếp loại công chức:
1. Phẩm chất đạo đức.
2. Năng lực chuyên môn, nhiệm vụ.
a. Năng lực chủ nhiệm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ chủ nhiệm lớp.
b. Năng lực giảng dạy:
- Kết quả khảo sát giũa kỳ.
- Chất lượng bồi dưỡng HSG.
- Chất lượng GVG.
- Kết quả thi học kỳ.
- Chất lượng bộ môn.
- Chất lượng thi tuyển sinh lớp 10
Ghi chú
Trong quỏ trỡnh thực hiện, tuỳ tỡnh hỡnh thực tế BTĐ sẽ đều chỉnh tiêu chí cho phù hợp.
Thân Khánh Hiếu @ 22:02 05/01/2014
Số lượt xem: 131
Các ý kiến mới nhất